 |
Các đặc tính |
|
|
- Máy ảnh Coolpix L110 trang bị ống kính NIKKOR zoom quang học 15x, máy hỗ trợ chụp ở dải tiêu cự dài tương đương định dạng 35mm từ góc rộng 28mm đến tele 420mm. Ống kính này hỗ trợ việc chụp hình đa dạng từ cận cảnh đến chân dung, hay thậm chí là các ảnh phong cảnh rộng lớn. Khoảng cách chụp macro gần nhất đạt 1cm (0,4 in.)
- Sức mạnh và hiệu năng tuyệt vời từ pin AA gia tăng thời lượng chụp hình và quay phim.
- Các chức năng quay phim HD độ sắc nét cao. Máy ảnh trang bị chức năng quay phim độ sắc nét cao với âm thanh nổi stereo. Máy cũng trang bị cổng HDMI kết nối để có thể xem qua TV.
- 5 tính năng gắn sẵn giảm thiểu độ rung lắc hay mờ nhiễu ảnh
- Chụp hình dễ dàng với chế độ chụp tự động
- Các chế độ chụp ưu tiên hỗ trợ việc chụp chân dung đẹp
 |
Thông số Kỹ thuật |
|
|
| Loại Máy ảnh |
Compact digital camera |
| Các Điểm ảnh Hiệu quả |
12.1 million |
| Bộ cảm biến Hình ảnh |
4,000×3,000 (High:4000), 4,000×3,000 (Normal:4000), 3,264×2,448 (Normal:3264), 2,592×1,944 (Normal:2592), 2,048×1,536 (Normal:2048), 1,024×768 (PC:1024), 640×480 (TV:640), 3968×2232 (16:9: 3968) |
| Ống kính |
15x Zoom; f=5.0-75.0mm / F3.5-5.4 |
| Chống Rung |
Combination Image Sensor shift & ElectronicVR |
| Zoom số |
Up to 4x |
| Dải Tiêu cự |
Normal mode: 50cm, Macro: 15cm |
| Màn hình LCD |
3.0"; 460,000-dot, TFT LCD with anti-reflection coating |
| Phương tiện Nhớ |
SD memory cards (SDHC-compliant;) and internal memory (approx. 43MB) |
| Định dạng Tập tin |
Compressed [JPEG (EXIF )], MOV movie |
| Chế độ Chụp |
Auto mode, Scene modes, Scene auto selector, Smart portrait mode, Sport continuous mode, Movie mode |
| Chế độ Cảnh chụp |
Portrait, Landscape, Night portrait, Party/indoor, Beach/snow, Sunset, Dusk/dawn, Night landscape, Close-up, Food, Museum, Copy, Backlight, Panorama assist |
| Chế độ Chụp |
Single, Continuous (approx. 1 fps up to 4 shots), BSS (Best Shot Selector), Multi-shot 16 (16 frames with a single burst) |
| Quay phim |
Yes (with stero sound) |
| Hệ thống Đo Độ phơi sáng |
256-segment matrix metering, Center-weighted metering, Spot metering |
| Độ nhạy sáng |
Auto (auto gain ISO 80-800), Sport continuous (ISO 640 to 3200), Manual selection: ISO 80, 100, 200, 400, 800, 1600, 3200, 6400 |
| Cân bằng Trắng |
Auto, Preset manual, Daylight, Incandescent, Fluorescent, Cloudy, Flash |
| Tự Hẹn giờ |
10 sec. duration |
| Các chế độ Đồng bộ Đèn nháy |
Auto, Auto with red-eye reduction, Off, Fill flash, Slow sync |
| Tính năng Pictmotion |
No |
| Ngôn ngữ được Hỗ trợ |
Total of 24 languages |
| Yêu cầu về Nguồn điện |
Rechargeable Ni-MH Battery EN-MH2 (optional) x 4, AA-size battery (LR6/L40 alkaline, or FR6/L91 lithium) x 4, AC Adaptor EH-67 (optional) |
| Tuổi thọ Pin (với pin sạc đầy) |
Approx. 270 shots with alkaline batteries; Approx. 840 shots with lithium batteries; Approx. 500 shots with EN-MH2 batteries (based on CIPA standard) |
| Kích thước |
Approx. 108.9 × 74.3 × 78.1 mm excluding projections |
| Phụ kiện được cung cấp (có thể khác tùy theo từng quốc Phụ kiện được cung |
Camera Strap AN-CP21, LR6/L40 (AA-size), alkaline batteries, USB cable UC-E6, Audio Video Cable EG-CP14, Lens Cap LC-CP20, Software Suite CD-ROM |
| Trong lượng (không pin và thẻ nhớ) |
Approx. 406 g |
|