 |
Các đặc tính |
|
- Ống kính NIKKOR zoom quang học 26x với khả năng chụp góc rộng 26mm cho đến siêu tele 678mm (tương đương với định dạng 35mm)
- Công nghệ xử lý hình ảnh thông minh tiên tiến: Cảm biến ảnh CMOS với cơ cấu đẩy bề mặt cảm quang sát với bề mặt bắt sáng, chế độ cảnh chụp năng động góc rộng HDR, hỗ trợ cho các chế độ chụp liên tục và chế độ chụp các cảnh đêm nâng cao.
- Tính năng chụp liên tục ở tốc độ cao hỗ trợ chụp liên tục ở chất lượng ảnh tối đa lên tới tận 10MP (3648 x 2736) - 10 khung hình/s và chế độ chụp thể thao liên tục cho phép chụp tới 120 khung hình/s.
- Các chức năng quay phim và xem lại Full HD: COOLPIX P100 hỗ trợ quay phim full HD âm thanh nổi stereo (1080p: 1920x1080). Điểm đổi mới ở P100 là đã có thêm nút ghi video tiện dụng ngay sau lưng máy và bánh xe chỉnh chế độ được đưa lên bề mặt trên gần với dòng chuyên nghiệp hơn. Tính năng quay phim HS hỗ trợ việc thu phim tương ứng theo các chuyển động châm hoặc các chuyển động nhanh. Ngoài ra máy cũng trang bị cổng kết nối HDMI độ phân giải cao ra TV.
- Màn hình LCD 3-in., đa góc ngắm với 460.000 điểm, hiển thị màu tươi sáng
- 5 tính năng hỗ trợ chống rung giảm mờ nhiễu ảnh do sự rung lắc của máy hay khi chụp đối tượng đang chuyển động *.
- Chế độ chụp chân dung thông minh:
 |
Thông số Kỹ thuật |
|
|
| Loại Máy ảnh |
Compact digital camera |
| Các Điểm ảnh Hiệu quả |
10.3 million |
| Bộ cảm biến Hình ảnh |
3,648×2,736 (Normal:3648), 3,264×2,448 (Normal:3264), 2,592×1,944 (Normal: 2592), 2,048×1,536 (Normal: 2048), 1600 x 1200 (Normal: 1600), 1280 x 960 (Normal: 1280), 1,024×768 (PC: 1024), 640×480 (TV: 640), 3648 x 2432 (3:2), 3584 x 2016 (16:9), 2736 x 2736 (1:1) |
| Ống kính |
26x Zoom; f=4.6-120.0mm / F2.8-5.0 |
| Chống Rung |
Combination Image Sensor shift & ElectronicVR |
| Zoom số |
Up to 4x |
| Dải Tiêu cự |
Normal mode: 50cm, Macro: 10cm |
| Màn hình LCD |
3.0”; 460,000-dot TFT LCD Vari-angle with anti-reflection coating |
| Phương tiện Nhớ |
SD memory cards (SDHC-compliant;) and internal memory (approx. 43MB) |
| Định dạng Tập tin |
Compressed [JPEG (EXIF )], mono/wav file, MOV movie |
| Chế độ Chụp |
Auto mode, Scene modes, Scene auto selector, Smart portrait mode, Sport continuous mode, Movie mode, Subject tracking mode, P, S, A, and M exposure modes |
| Chế độ Cảnh chụp |
Portrait, Landscape, Night portrait, Party/indoor, Beach/snow, Sunset, Dusk/dawn, Night landscape, Close-up, Food, Museum, Fireworks show, Copy, Backlight, Backlit scene HDR, Panorama assist |
| Chế độ Chụp |
Single, Continuous (approx. 10 fps up to 6 shots), BSS (Best Shot Selector), Multi-shot 16 (16 frames with a single burst), Interval timer shooting |
| Quay phim |
Yes (with stero sound) |
| Hệ thống Đo Độ phơi sáng |
Matrix metering, Center-weighted metering, Spot metering, Spot AF area |
| Độ nhạy sáng |
Auto (auto gain ISO 160-800),Fixed range auto (ISO 160 to 200, ISO 160 to 400), High ISO Sensitivity auto (ISO 160 to 1600), Manual selection: ISO 160, 200, 400, 800, 1600, 3200 |
| Cân bằng Trắng |
Auto, Preset manual, Daylight, Incandescent, Fluorescent, Cloudy, Flash |
| Tự Hẹn giờ |
2 and 10 sec. duration |
| Các chế độ Đồng bộ Đèn nháy |
Auto, Auto with red-eye reduction, Off, Fill flash, Slow sync, Rear-curtain sync |
| Tính năng Pictmotion |
No |
| Ngôn ngữ được Hỗ trợ |
Total of 24 languages |
| Yêu cầu về Nguồn điện |
Rechargeable Li-ion Battery EN-EL5, AC Adapter EH-62A (optional) |
| Tuổi thọ Pin (với pin sạc đầy) |
Approx. 250 shots with EN-EL5 battery (based on CIPA standard) |
| Kích thước |
Approx. 114.4 × 82.7 × 98.6 mm excluding projections |
| Phụ kiện được cung cấp (có thể khác tùy theo từng quốc Phụ kiện được cung |
Camera Strap AN-CP21, Rechargeable Li-ion Battery EN-EL5, Charging AC Adapter EH-68P, USB Cable UC-E6, Audio Video Cable EG-CP14, Software Suite CD-ROM, Lens Cap LC-CP21 |
| Trong lượng (không pin và thẻ nhớ) |
Approx. 481 g |
|